develop
/dɪˈvɛləp/động từ
- Trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề... ).
- Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt.
- Khai thác.
- Nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen... ); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng... ).
- Rửa (phim ảnh).
- Triển khai, mở.
- Khai triển.
- Tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra.
- Phát triển, mở mang, nảy nở.
- Tiến triển.
- Hiện (ảnh).
🔗 Tra thêm tại
