deviation

/ˌdiːviˈeɪʃən/
danh từ
  • Sự trệch, sự lệch, sự trệch hướng; (nghĩa bóng) sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời.
  • ; (vật lý) độ lệch.