deviation

/ˌdiːviˈeɪʃən/
danh từ
  • Sự trệch, sự lệch, sự trệch hướng; (nghĩa bóng) sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời.
  • ; (vật lý) độ lệch.
Danh từ
  1. Hành vi đi chệch hướng; đi lang thang khỏi con đường hoặc con đường đúng đắn hoặc đúng đắn.
    The act of deviating; wandering off the correct or true path or road.
  2. Một sự khởi đầu từ cách hành động đúng đắn.
    A departure from the correct way of acting.
  3. Trạng thái hoặc kết quả của việc đi chệch hướng; một sự vi phạm; một hành động tội lỗi; một lỗi; một hành vi phạm tội.
    The state or result of having deviated; a transgression; an act of sin; an error; an offense.
    mankind’s deviation from divine will
    con người đi chệch khỏi ý muốn thiêng liêng
  4. Đường vòng trên đường bộ hoặc đường sắt.
    A detour in a road or railway.
🎬 Nghe “deviation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish