devise

/dɪˈvaɪz/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự để lại (bằng chúc thư)
  • di sản (bất động sản)
ngoại động từ
  • nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
  • bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ
  • (pháp lý) để lại (bằng chúc thư)