diamond

/ˈdaɪmənd/
danh từ
  • Kim cương.
  • Vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương).
  • Dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond).
  • Hình thoi.
  • Hoa rô.
  • Cỡ bốn (chữ).
  • Sân bóng chày.
tính từ
  • Bằng kim cương; nạm kim cương.
  • Hình thoi.
động từ
  • Nạm kim cương; trang sức bằng kim cương.
Danh từ
  1. (không đếm được) Một khoáng chất giống như thủy tinh lấp lánh, là một dạng thù hình của cacbon trong đó mỗi nguyên tử được bao quanh bởi bốn nguyên tử khác dưới dạng một khối tứ diện.
    (uncountable) A glimmering glass-like mineral that is an allotrope of carbon in which each atom is surrounded by four others in the form of a tetrahedron.
    The saw is coated with diamond.
    Cưa được phủ kim cương.
  2. Một loại đá quý được làm từ khoáng chất này.
    A gemstone made from this mineral.
    The dozen loose diamonds sparkled in the light.
    Hàng chục viên kim cương rời lấp lánh trong ánh sáng.
    Từ đồng nghĩa:sparkler
  3. Một chiếc nhẫn kim cương.
    A diamond ring.
    What a beautiful engagement diamond.
    Thật là một viên kim cương đính hôn tuyệt đẹp.
  4. Một màu xanh rất nhạt.
    A very pale blue color.
Tính từ
  1. Được làm bằng hoặc chứa kim cương, kim cương hoặc kim cương.
    Made of, or containing diamond, a diamond or diamonds.
    He gave her diamond earrings.
    Anh tặng cô đôi bông tai kim cương.
    Từ đồng nghĩa:diamantine
  2. Của, liên quan tới, hoặc là ngày kỷ niệm thứ sáu mươi.
    Of, relating to, or being a sixtieth anniversary.
    Today is their diamond wedding anniversary.
    Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới kim cương của họ.
  3. Của, liên quan đến, hoặc là một kỷ niệm bảy mươi lăm.
    Of, relating to, or being a seventy-fifth anniversary.
    Today is their diamond wedding anniversary.
    Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới kim cương của họ.
  4. (từ lóng) Hạng nhất; xuất sắc.
    (slang) First-rate; excellent.
    He's a diamond geezer.
    Anh ấy là một chuyên gia kim cương.
Động từ
  1. Để trang trí bằng hoặc như thể bằng kim cương.
    To adorn with or as if with diamonds.
🎬 Nghe “diamond” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish