dictate

/ˈdɪkˌteɪt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • ((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi
  • (chính trị) sự bức chế
ngoại động từ
  • đọc cho viết, đọc chính tả
  • ra (lệnh, điều kiện...)
nội động từ
  • sai khiến, ra lệnh
  • bức chế