die
/ˈdaɪ/danh từ
- Con súc sắc.
- Chân cột.
- Khuôn rập (tiền, huy chương...).
- Khuôn kéo sợi.
- Bàn ren (đinh ốc...).
động từ
- Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh.
- Mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi.
- Se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim).
🔗 Tra thêm tại
