die

/ˈdaɪ/
danh từ
  • Con súc sắc.
  • Chân cột.
  • Khuôn rập (tiền, huy chương...).
  • Khuôn kéo sợi.
  • Bàn ren (đinh ốc...).
động từ
  • Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh.
  • Mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi.
  • Se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim).