difference

/ˈdɪfɜrəns/
danh từ
  • Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch.
  • Sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau.
  • Sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau).
  • Dấu phân biệt đặc trưng (các giống... ).
  • Hiệu, sai phân.
động từ
  • Phân biệt, phân hơn kém.
  • Tính hiệu số, tính sai phân.