difficulty

/ˈdɪfɪkəlti/
danh từ
  • sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại
  • (số nhiều) sự túng bấn; cảnh khó khăn
  • (số nhiều) sự làm khó dễ; sự phản đối