difficulty

/ˈdɪfɪkəlti/
danh từ
  • sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại
  • (số nhiều) sự túng bấn; cảnh khó khăn
  • (số nhiều) sự làm khó dễ; sự phản đối
Danh từ
  1. Trạng thái khó khăn hoặc khó thực hiện.
    The state of being difficult, or hard to do.
    My mom is old and has a lot of difficulty (in) remembering all her grandchildren's names.
  2. Một trở ngại cản trở việc đạt được mục tiêu.
    An obstacle that hinders achievement of a goal.
    We faced a difficulty in trying to book a flight so late.
    Từ đồng nghĩa:trouble
  3. (đôi khi ở số nhiều) Nguy hiểm về thể chất từ môi trường, đặc biệt là nguy cơ đuối nước
    (sometimes in the plural) Physical danger from the environment, especially with risk of drowning
    2012 August 2, "Children rescued after getting into difficulties in Donegal" BBC Online
  4. Một sự phản đối.
    An objection.
🎬 Nghe “difficulty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish