dig
/dɪg/danh từ
- Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).
- Sự thúc; cú thúc.
- Sự chỉ trích cay độc.
- (thông tục) sự khai quật.
- , (thông tục) sinh viên học gạo.
động từ
- Đào bới, xới, cuốc (đất... ).
- Thúc, ấn sâu, thọc sâu.
- Moi ra, tìm ra.
- , (từ lóng) chú ý tới.
- , (từ lóng) hiểu rõ.
- Đào bới, xới, cuốc.
- , for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu.
- , (thông tục) học gạo.
Động từ
- (ngoại động từ, nội động từ) Di chuyển đất cứng ra khỏi lối đi, đặc biệt là hướng xuống dưới để tạo một cái lỗ bằng xẻng. Hoặc để khoan, hoặc những việc tương tự, xuyên qua đá, đường, hoặc những thứ tương tự. Tổng quát hơn, tạo ra bất kỳ lỗ tương tự nào bằng cách di chuyển vật liệu ra khỏi đường đi.(transitive, intransitive) To move hard-packed earth out of the way, especially downward to make a hole with a shovel. Or to drill, or the like, through rocks, roads, or the like. More generally, to make any similar hole by moving material out of the way.They dug an eight-foot ditch along the side of the road.Họ đào một cái mương dài 8 thước dọc bên đường.
- (thông tục) Đào bới để kiếm được; lấy từ mặt đất; thường với lên.(transitive) To get by digging; to take from the ground; often with up.to dig potatoesđào khoai tây
- (khai thác) Lấy quặng từ lòng nó, khác với việc đào bới để tìm quặng.(mining) To take ore from its bed, in distinction from making excavations in search of ore.
- (Mỹ, lóng, ghi ngày tháng) Làm việc như một thợ đào; học tập một cách chăm chỉ và chăm chỉ.(US, slang, dated) To work like a digger; to study ploddingly and laboriously.
Danh từ
- Một cuộc điều tra khảo cổ học hoặc cổ sinh vật học, hoặc địa điểm nơi cuộc điều tra đó đang diễn ra.An archeological or paleontological investigation, or the site where such an investigation is taking place.Từ đồng nghĩa:excavation
- Một lực đẩy; một cái chọc.A thrust; a poke.He guffawed and gave me a dig in the ribs after telling his latest joke.Anh ấy cười khúc khích và chọc tức tôi sau khi kể câu chuyện cười mới nhất của anh ấy.Từ đồng nghĩa:jab
- (cổ, lóng) Một đòn mạnh, đặc biệt là (quyền anh) một người thuận tay trái tung ra dưới sự phòng thủ của đối phương.(archaic, slang) A hard blow, especially (boxing) a straight left-hander delivered under the opponent's guard.
- (bóng chuyền) Đường chuyền phòng thủ của bóng bị đội đối phương tấn công.(volleyball) A defensive pass of the ball that has been attacked by the opposing team.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dig” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish