dig
/dɪg/danh từ
- Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).
- Sự thúc; cú thúc.
- Sự chỉ trích cay độc.
- (thông tục) sự khai quật.
- , (thông tục) sinh viên học gạo.
động từ
- Đào bới, xới, cuốc (đất... ).
- Thúc, ấn sâu, thọc sâu.
- Moi ra, tìm ra.
- , (từ lóng) chú ý tới.
- , (từ lóng) hiểu rõ.
- Đào bới, xới, cuốc.
- , for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu.
- , (thông tục) học gạo.
🔗 Tra thêm tại
