dig

/dɪg/
danh từ
  • Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).
  • Sự thúc; cú thúc.
  • Sự chỉ trích cay độc.
  • (thông tục) sự khai quật.
  • , (thông tục) sinh viên học gạo.
động từ
  • Đào bới, xới, cuốc (đất... ).
  • Thúc, ấn sâu, thọc sâu.
  • Moi ra, tìm ra.
  • , (từ lóng) chú ý tới.
  • , (từ lóng) hiểu rõ.
  • Đào bới, xới, cuốc.
  • , for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu.
  • , (thông tục) học gạo.