digit
/ˈdɪʤət/danh từ
- Ngón chân, ngón tay.
- Ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo).
- Ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực).
- Con số (A-rập).
Danh từ
- (toán học) Vị trí trong dãy số biểu thị giá trị vị trí trong hệ thống số vị trí.(mathematics) A position in a sequence of numerals representing a place value in a positional number system.The base-10 number 123.4 has four digits: the hundreds digit is 1, the tens digit is 2, the units digit is 3, and the tenths digit is 4.Số cơ số 10 123,4 có 4 chữ số: chữ số hàng trăm là 1, chữ số hàng chục là 2, chữ số hàng đơn vị là 3, chữ số hàng chục là 4.
- (toán học) Một ký hiệu riêng biệt biểu thị một số tự nhiên trong hệ thống số vị trí.(mathematics) A distinct symbol representing a natural number in a positional number system.Hexadecimal numeration (Base sixteen) includes the digits 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 but also A (=10 decimal), B, C, D, E, and F. Sixteen itself is written as the two-digit number 10.Số thập lục phân (Cơ sở mười sáu) bao gồm các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và cả A (=10 thập phân), B, C, D, E và F. Bản thân số 16 được viết dưới dạng số 10 có hai chữ số.
- (đơn vị đo lường, thiên văn học) ¹⁄₁₂ đường kính biểu kiến của mặt trời hoặc mặt trăng, (chủ yếu) là thước đo tổng thể của nhật thực.(units of measure, astronomy) ¹⁄₁₂ the apparent diameter of the sun or moon, (chiefly) as a measure of the totality of an eclipse.A six-digit eclipse covers half the lunar surface.Nhật thực sáu chữ số bao phủ một nửa bề mặt mặt trăng.Từ đồng nghĩa:finger
- (đơn vị đo lường lịch sử) Một đơn vị chiều dài dựa trên chiều rộng của ngón tay người trưởng thành, được tiêu chuẩn hóa khác nhau ở nhiều địa điểm và thời gian khác nhau, (đặc biệt) chữ số tiếng Anh là ¹⁄₁₆ foot, hiện tương đương với khoảng 1,9 cm.(historical units of measure) A unit of length notionally based upon the width of an adult human finger, standardized differently in various places and times, (especially) the English digit of ¹⁄₁₆ foot, now equivalent to about 1.9 cm.
Động từ
- (cổ, ngoại động) Dùng ngón tay chỉ vào hoặc chỉ ra.(archaic, transitive) To point at or point out with the finger.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “digit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish