dim

/ˈdɪm/
tính từ
  • Mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ.
  • Nghe không rõ; đục (tiếng).
  • Không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ.
  • Xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại... ).
động từ
  • Làm mờ, làm tối mờ mờ.
  • Làm nghe không rõ, làm đục (tiếng).
  • Làm lu mờ (danh tiếng của ai... ).
  • Làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ.
  • Làm xỉn (màu sắc, kim loại... ).