dimension

/dəˈmɛnʃən/
danh từ
  • Chiều, kích thước, khổ, cỡ, số chiều.
  • Thứ nguyên (của một đại lượng).
động từ
  • Định kích thước, đo kích thước (một vật gì).
Danh từ
  1. Một khía cạnh duy nhất của một điều nhất định.
    A single aspect of a given thing.
    This film can be enjoyed on many dimensions - the script is great, the acting is realistic, and the special effects will simply take you aback.
    Bạn có thể thưởng thức bộ phim này ở nhiều khía cạnh - kịch bản tuyệt vời, diễn xuất chân thực và các hiệu ứng đặc biệt sẽ khiến bạn ngạc nhiên.
  2. Thước đo phạm vi không gian theo một hướng cụ thể, chẳng hạn như chiều cao, chiều rộng hoặc chiều rộng hoặc chiều sâu.
    A measure of spatial extent in a particular direction, such as height, width or breadth, or depth.
  3. Một cấu trúc nhờ đó các đối tượng hoặc cá nhân có thể được phân biệt.
    A construct whereby objects or individuals can be distinguished.
  4. (hình học) Số tọa độ độc lập cần thiết để xác định duy nhất vị trí của một điểm trong không gian; Ngoài ra, bất kỳ tọa độ độc lập nào như vậy.
    (geometry) The number of independent coordinates needed to specify uniquely the location of a point in a space; also, any of such independent coordinates.
Động từ
  1. (thông tục) Đánh dấu, cắt hoặc tạo hình vật gì đó theo kích thước quy định.
    (transitive) To mark, cut or shape something to specified dimensions.
  2. (chuyển tiếp, lập trình) Để xác định kích thước của (một mảng hoặc cấu trúc dữ liệu tương tự); để phân bổ.
    (transitive, programming) To specify the size of (an array or similar data structure); to allocate.
🎬 Nghe “dimension” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish