din

/ˈdɪn/
danh từ
  • Tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc.
động từ
  • Làm điếc tai, làm inh tai nhức óc.
  • Làm ầm ĩ, làm om sòm, làm ồn ào, làm inh tai nhức óc.
Danh từ
  1. Một tiếng động lớn; một tiếng ồn ào hoặc náo động lớn
    A loud noise; a cacophony or loud commotion.
  2. (Hồi giáo) Cách viết khác của deen (“tôn giáo, đức tin, tôn giáo”).
    (Islam) Alternative spelling of deen (“religion, faith, religiosity”).
Động từ
  1. (Nội động) Làm vang lên, vang lên.
    (intransitive) To make a din, to resound.
    1820, William Wordsworth, “The Waggoner” Canto 2, in The Miscellaneous Poems of William Wordsworth, London: Longman, Hurst, Rees, Orme & Brown, Volume 2, p. 21, For, spite of rumbling of the wheels, A welcome greeting he can hear;— It is a fiddle in its glee Dinning from the CHERRY TREE!
    1820, William Wordsworth, “Người đánh xe” Canto 2, trong Những bài thơ linh tinh của William Wordsworth, London: Longman, Hurst, Rees, Orme & Brown, Tập 2, tr. 21, Vì, bất chấp tiếng bánh xe ầm ầm, Anh ấy có thể nghe thấy một lời chào mừng chào đón;— Đó là một câu chuyện violon trong niềm hân hoan của nó Bữa tối từ CÂY ĐÀO ĐÀO!
    Từ đồng nghĩa:drum
  2. (nội động từ) (của một nơi) Tràn ngập âm thanh, vang dội.
    (intransitive) (of a place) To be filled with sound, to resound.
    Từ đồng nghĩa:drum
  3. (thông tục) Tấn công (người, tai) bằng tiếng động lớn.
    (transitive) To assail (a person, the ears) with loud noise.
    1716, Joseph Addison, The Free-Holder: or Political Essays, London: D. Midwinter & J. Tonson, No. 8, 16 January, 1716, pp. 45-46, She ought in such Cases to exert the Authority of the Curtain Lecture; and if she finds him of a rebellious Disposition, to tame him, as they do Birds of Prey, by dinning him in the Ears all Night long.
    1716, Joseph Addison, The Free-Holder: or Political Essays, London: D. Midwinter & J. Tonson, No. 8, 16 January, 1716, pp. 45-46, Trong những trường hợp như vậy, Cô ấy nên phát huy Thẩm quyền của Bài giảng Bức màn; và nếu cô ấy phát hiện ra anh ta có tính cách nổi loạn, hãy chế ngự anh ta, như họ làm với Chim săn mồi, bằng cách ăn thịt anh ta suốt đêm.
    Từ đồng nghĩa:drum
  4. (ngoại động) Lặp lại (điều gì đó) liên tục, như thể đến mức làm ai đó chói tai hoặc kiệt sức, hoặc (đặc biệt đôi khi) để gây ấn tượng hoặc thấm nhuần (nó, vào ai đó).
    (transitive) To repeat (something) continuously, as though to the point of deafening or exhausting somebody, or (sometimes particularly) to impress or instill (it, into someone).
    Từ đồng nghĩa:drum

Chưa có góp ý cho “din”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “din” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish