dipper

/ˈdɪpɚ/
danh từ
  • Người nhúng, người ngân, người dìm.
  • Tín đồ giáo phái chỉ rửa tội người lớn.
  • Chim hét nước, chim xinclut.
  • Cái môi (để múc).
  • Chòm sao Gấu.
  • Chậu ngâm bản kính âm.
  • Chén rửa bút mực (của thợ vẽ, thợ sơn).