direct
/dɪˈrɛkt/động từ
- Gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai).
- Hướng nhắm (về phía... ).
- Chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối.
- Điều khiển, chỉ huy, cai quản.
- Ra lệnh, chỉ thị, bảo.
- Ra lệnh.
tính từ
- Thẳng, ngay, lập tức.
- Thẳng, trực tiếp, đích thân.
- Ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi.
- Hoàn toàn, tuyệt đối.
- Đi từ tây sang đông, thuận hành.
- Không đảo.
- Trực tiếp.
- Một chiều.
phó từ
- Thẳng, ngay; lập tức.
- Thẳng, trực tiếp.
🔗 Tra thêm tại
