direct

/dɪˈrɛkt/
động từ
  • Gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai).
  • Hướng nhắm (về phía... ).
  • Chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối.
  • Điều khiển, chỉ huy, cai quản.
  • Ra lệnh, chỉ thị, bảo.
  • Ra lệnh.
tính từ
  • Thẳng, ngay, lập tức.
  • Thẳng, trực tiếp, đích thân.
  • Ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi.
  • Hoàn toàn, tuyệt đối.
  • Đi từ tây sang đông, thuận hành.
  • Không đảo.
  • Trực tiếp.
  • Một chiều.
phó từ
  • Thẳng, ngay; lập tức.
  • Thẳng, trực tiếp.
Tính từ
  1. Tiến hành mà không sai lệch hoặc gián đoạn.
    Proceeding without deviation or interruption.
  2. Thẳng; không quanh co, xiên, vòng vèo; dẫn đầu bằng con đường ngắn nhất hoặc ngắn nhất tới một điểm hoặc một điểm cuối.
    Straight; not crooked, oblique, or circuitous; leading by the short or shortest way to a point or end.
    the most direct route between two buildings
    con đường trực tiếp nhất giữa hai tòa nhà
  3. Đơn giản; chân thành.
    Straightforward; sincere.
  4. ngay lập tức; thể hiện; đơn giản; rõ ràng.
    Immediate; express; plain; unambiguous.
Trạng từ
  1. Trực tiếp.
    Directly.
Động từ
  1. Để quản lý, điều khiển, chỉ đạo.
    To manage, control, steer.
    to direct the affairs of a nation or the movements of an army
    để chỉ đạo công việc của một quốc gia hoặc các phong trào của một đội quân
  2. Nhắm (cái gì) vào (cái gì khác).
    To aim (something) at (something else).
    They directed their fire towards the men on the wall.
    Họ hướng ngọn lửa về phía những người đàn ông trên tường.
  3. Chỉ ra hoặc chỉ cho (ai đó) con đường hoặc con đường đúng đắn; hướng dẫn, như chỉ đường; để tham khảo.
    To point out to or show (somebody) the right course or way; to guide, as by pointing out the way; to refer.
    He directed me to the left-hand road.
    Anh hướng dẫn tôi đi vào con đường bên trái.
    Từ đồng nghĩa:point
  4. Để chỉ ra với thẩm quyền; chỉ đạo như cấp trên; để đặt hàng.
    To point out to with authority; to instruct as a superior; to order.
    She directed them to leave immediately.
    Cô hướng dẫn họ rời đi ngay lập tức.
🎬 Nghe “direct” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish