disable
/dɪsˈeɪbəl/động từ
- Làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì).
- Làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng... ); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu.
- Làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách.
- Vô hiệu quả.
🔗 Tra thêm tại
