disappoint

/ˌdɪsəˈpɔɪnt/
động từ
  • Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng.
  • Thất ước (với ai).
  • Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai).
Động từ
  1. (ngoại động) Làm buồn lòng hoặc làm mất lòng (ai đó) do làm việc kém hiệu quả, hoặc không thực hiện được điều đã hứa hoặc hy vọng.
    (transitive) To sadden or displease (someone) by underperforming, or by not delivering something promised or hoped for.
    His lack of respect disappointed her.
    Sự thiếu tôn trọng của anh làm cô thất vọng.
  2. (thông tục) Tước đoạt (điều gì đó mà ai đó mong đợi hoặc hy vọng).
    (transitive) To deprive (someone of something expected or hoped for).
    1637, Thomas Killigrew, The Parson’s Wedding, Act V, Scene 4, in Comedies and Tragedies, London: Henry Herringman, 1664, p. 152, Bless me from an old waiting-womans wrath; she’l never forgive me the disappointing her of a promise when I was drunk;
    1637, Thomas Killigrew, Đám cưới của Parson, Màn V, Cảnh 4, trong Hài kịch và Bi kịch, London: Henry Herringman, 1664, tr. 152, Xin ban phước cho tôi khỏi cơn thịnh nộ của bà già; cô ấy sẽ không bao giờ tha thứ cho tôi vì đã thất vọng về lời hứa khi tôi say;
  3. (chuyển tiếp, ghi ngày tháng) Không đáp ứng được (một kỳ vọng); không thực hiện được (một niềm hy vọng).
    (transitive, dated) To fail to meet (an expectation); to fail to fulfil (a hope).
    1751, Samuel Johnson, The Rambler, No. 127, 4 June, 1751, Volume 4, London: J. Payne and J. Bouquet, 1752, pp. 240-241, It is not uncommon for those who at their first entrance into the world were distinguished for eminent attainments or superior abilities, to disappoint the hopes which they had raised, and to end in neglect and obscurity that life which they began in celebrity and honour.
    1751, Samuel Johnson, The Rambler, No. 127, 4 June, 1751, Volume 4, London: J. Payne và J. Bó hoa, 1752, trang 240-241, Không có gì lạ khi những người khi mới bước vào thế giới đã nổi bật vì những thành tựu xuất chúng hoặc những khả năng vượt trội, lại làm thất vọng những hy vọng mà họ đã nuôi dưỡng, và kết thúc trong sự thờ ơ và mù mờ về cuộc sống mà họ đã bắt đầu trong danh tiếng và danh tiếng. danh dự.
  4. (chuyển tiếp, ghi ngày tháng) Chứng tỏ (một quan điểm, niềm tin, v.v.) là sai lầm.
    (transitive, dated) To show (an opinion, belief, etc.) to be mistaken.
🎬 Nghe “disappoint” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish