discharge
/dɪsˈtʃɑɚʤ/danh từ
- Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng).
- Sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên... ).
- Sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).
- Sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra.
- Sự chảy mủ.
- Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ... ).
- Sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu.
- Sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy).
- Sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ.
động từ
- Dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ... ).
- Nổ (súng); phóng (tên lửa... ); bắn (mũi tên... ).
- Đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội).
- Tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra.
- Trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ... ).
- Làm phai (màu); tẩy (vải).
- Phục quyền (người vỡ nợ).
- Tháo điện (ắc quy).
- Huỷ bỏ (bản án).
Động từ
- Để hoàn thành hoặc hoàn thành, như một nghĩa vụ.To accomplish or complete, as an obligation.Whenever the Vice President and a majority of either the principal officers of the executive departments or of such other body as Congress may by law provide, transmit to the President pro tempore of the Senate and the Speaker of the House of Representatives their written declaration that the President is unable to discharge the powers and duties of his office, the Vice President shall immediatelyBất cứ khi nào Phó Tổng thống và đa số các quan chức chính của các cơ quan hành pháp hoặc của cơ quan khác mà Quốc hội có thể theo luật quy định, chuyển cho Chủ tịch lâm thời của Thượng viện và Chủ tịch Hạ viện tuyên bố bằng văn bản của họ rằng Tổng thống không thể thực hiện các quyền hạn và nhiệm vụ của văn phòng mình, Phó Tổng thống sẽ ngay lập tức
- Để thoát khỏi nợ nần, yêu cầu, nghĩa vụ, trách nhiệm, lời buộc tội, v.v.; giải tội; tha bổng; tha thứ; để xóa.To free of a debt, claim, obligation, responsibility, accusation, etc.; to absolve; to acquit; to forgive; to clear.
- Gửi đi (một chủ nợ) hài lòng với việc thanh toán; để trả nợ hoặc nghĩa vụ của một người.To send away (a creditor) satisfied by payment; to pay one's debt or obligation to.
- Đặt sang một bên; bãi bỏ; bác bỏ.To set aside; to annul; to dismiss.
Danh từ
- Hành động trục xuất hoặc buông bỏ.The act of expelling or letting go.
- Các vật liệu do đó phát hành.The material thus released.Near-synonyms: effluent, effluence (sometimes synonymous)Từ gần đồng nghĩa: nước thải, nước thải (đôi khi đồng nghĩa)
- Hành động bắn đạn, đặc biệt là từ súng.The act of firing a projectile, especially from a firearm.negligent dischargexả cẩu thảTừ đồng nghĩa:firing
- Quá trình loại bỏ tải do một cái gì đó chịu.The process of removing the load borne by something.Từ đồng nghĩa:unloading
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “discharge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish