discount
/ˈdɪsˌkaʊnt/danh từ
- Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).
- Tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu.
- Sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).
động từ
- Thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định).
- Giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).
- Bản hạ giá; dạm bán hạ giá.
- Trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).
- Không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của.
- Sớm làm mất tác dụng (một tin tức... ).
Động từ
- Để bán với giá giảm.To sell at a reduced price.Sales were slow even after the shop discounted the product.
- Để khấu trừ từ tài khoản, nợ, phí, v.v.To deduct from an account, debt, charge, etc.Merchants sometimes discount five or six per cent for prompt payment of bills.
- Bỏ qua hoặc coi là không quan trọng.To disregard or regard as unimportant.Owing to his reputation, they discounted his comments.
- Cho vay, trừ đi khoản chiết khấu hoặc trợ cấp lãi vay.To lend money upon, deducting the discount or allowance for interest.The banks discount notes and bills of exchange.
Danh từ
- Giảm giá.A reduction in price.For the summer sale, there was 40% discount in all the stores at the mall.
- (tài chính) Một khoản khấu trừ được thực hiện đối với tiền lãi, khi ứng trước tiền hoặc mua một hóa đơn hoặc phiếu nợ chưa đến hạn; trả trước lãi bằng tiền.(finance) A deduction made for interest, in advancing money upon, or purchasing, a bill or note not due; payment in advance of interest upon money.
- Lãi suất tính trong chiết khấu.The rate of interest charged in discounting.
- (nghĩa bóng) Sự thiếu sót, thiếu sót.(figurative) A lack or shortcoming.
Tính từ
- (của cửa hàng) Chuyên bán hàng giảm giá.(of a store) Specializing in selling goods at reduced prices.If you're looking for cheap clothes, there's a discount clothier around the corner.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “discount” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish