discount

/ˈdɪsˌkaʊnt/
danh từ
  • Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).
  • Tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu.
  • Sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).
động từ
  • Thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định).
  • Giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).
  • Bản hạ giá; dạm bán hạ giá.
  • Trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).
  • Không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của.
  • Sớm làm mất tác dụng (một tin tức... ).