discount
/ˈdɪsˌkaʊnt/danh từ
- Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).
- Tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu.
- Sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).
động từ
- Thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định).
- Giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).
- Bản hạ giá; dạm bán hạ giá.
- Trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).
- Không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của.
- Sớm làm mất tác dụng (một tin tức... ).
🔗 Tra thêm tại
