discouraging

/dɪˈskɜrədʒɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discourage.
tính từ
  • Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của không khuyến khích
    present participle and gerund of discourage
Tính từ
  1. Điều đó gây ra sự chán nản.
    That causes discouragement.
    Near-synonyms: disheartening; see also Thesaurus:disheartening
    Từ gần đồng nghĩa: chán nản; xem thêm Từ đồng nghĩa: chán nản
Danh từ
  1. chán nản
    discouragement
    August 6, 1841, Lydia Ann Barclay, letter to J. B. But, alas! I fear the health of the better part is dwindling instead of increasing, through letting in the enemy's discouragings, and a want of feeling after the daily sap of life, whereby strength would be received to overcome all obstacles […]
    Ngày 6 tháng 8 năm 1841, Lydia Ann Barclay, thư gửi J. B. Nhưng, than ôi! Tôi sợ sức khỏe của phần tốt hơn đang suy giảm thay vì tăng lên, do để cho kẻ thù nản lòng, và thiếu cảm giác sau cuộc sống hàng ngày, nhờ đó sẽ có được sức mạnh để vượt qua mọi trở ngại […]
🎬 Nghe “discouraging” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish