discriminating

/dɪˈskrɪməˌneɪt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discriminate.
tính từ
  • Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.
  • Sai biệt.
Tính từ
  1. Có khả năng nhận thức được sự khác biệt rõ ràng giữa những thứ tương tự nhau; sâu sắc
    Able to perceive fine distinctions between similar things; perceptive
  2. Có óc phán đoán hoặc sở thích sáng suốt
    Having a discerning judgment or taste
    Từ đồng nghĩa:select
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của phân biệt đối xử
    present participle and gerund of discriminate
🎬 Nghe “discriminating” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish