discriminating
/dɪˈskrɪməˌneɪt/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discriminate.
tính từ
- Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.
- Sai biệt.
Tính từ
- Có khả năng nhận thức được sự khác biệt rõ ràng giữa những thứ tương tự nhau; sâu sắcAble to perceive fine distinctions between similar things; perceptive
- Có óc phán đoán hoặc sở thích sáng suốtHaving a discerning judgment or tasteTừ đồng nghĩa:select
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của phân biệt đối xửpresent participle and gerund of discriminate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “discriminating” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish