discrimination

/dɪˌskrɪməˈneɪʃən/
danh từ
  • Sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra.
  • Sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét.
  • Sự đối xử phân biệt.
Danh từ
  1. (không đếm được, đếm được) Phân biệt, hành động phân biệt, phân biệt, nhận ra hoặc nhận ra sự khác biệt giữa các sự vật, với mục đích hiểu đúng và đưa ra quyết định đúng đắn.
    (uncountable, countable) Discernment, the act of discriminating, discerning, distinguishing, noting or perceiving differences between things, with the intent to understand rightly and make correct decisions.
    Từ đồng nghĩa:differentiation
  2. (không đếm được, đếm được, đôi khi với "chống lại") Đối xử khác biệt với một cá nhân hoặc một nhóm theo hướng bất lợi cho họ; đối xử hoặc xem xét dựa trên giai cấp hoặc hạng mục hơn là thành tích cá nhân; thiên vị; định kiến; sự cố chấp.
    (uncountable, countable, sometimes with "against") Differential treatment of an individual or group to their disadvantage; treatment or consideration based on class or category rather than individual merit; partiality; prejudice; bigotry.
    sexual or racial discrimination
    phân biệt giới tính hoặc chủng tộc
  3. (không đếm được) Tính phân biệt; sự phân định sắc bén, đặc biệt là trong các vấn đề về khẩu vị.
    (uncountable) The quality of being discriminating; acute discernment, especially in matters of good taste.
    Near-synonym: tastefulness
    Gần đồng nghĩa: vị ngon
    Từ đồng nghĩa:tastefulness
  4. (đếm được, lỗi thời) Cái phân biệt đối xử; dấu hiệu, đặc điểm để phân biệt.
    (countable, obsolete) That which discriminates; a distinguishing mark, a characteristic.
🎬 Nghe “discrimination” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish