disgrace
/dɪˈskreɪs/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái
- tình trạng giáng chức, tình trạng giáng chức; tình trạng bị thất thế
- sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn
ngoại động từ
- ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái
- giáng chức, cách chức
- làm ô nhục, làm nhục nhã, làm hổ thẹn
🔗 Tra thêm tại
