disgrace
/dɪˈskreɪs/danh từ
- Tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái.
- Tình trạng giáng chức, tình trạng giáng chức; tình trạng bị thất thế.
- Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.
động từ
- Ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái.
- Giáng chức, cách chức.
- Làm ô nhục, làm nhục nhã, làm hổ thẹn.
Danh từ
- Tình trạng không được ủng hộ; mất đi sự ưu ái, tôn trọng hoặc tôn trọng.The condition of being out of favor; loss of favor, regard, or respect.Từ đồng nghĩa:misgrace
- Trạng thái bị sỉ nhục, hoặc bị bao phủ bởi sự xấu hổ.The state of being dishonored, or covered with shame.Now she lives in disgrace.Hiện tại cô đang sống trong sự ô nhục.Từ đồng nghĩa:dishonorignominy
- (đếm được) Ai đó hoặc cái gì mang lại sự sỉ nhục; nguyên nhân gây sỉ nhục hoặc xấu hổ; mất uy tín lớn.(countable) Someone or something which brings dishonor; the cause of reproach or shame; great discredit.His behaviour at the party was a total disgrace! He was leeching on all the ladies, and insulting the men.Hành vi của anh ta tại bữa tiệc là một sự ô nhục hoàn toàn! Anh ta đang tán tỉnh tất cả phụ nữ và xúc phạm đàn ông.Từ đồng nghĩa:misgrace
- (từ cũ) Hành động tàn ác; một sự không hài lòng.(obsolete) An act of unkindness; a disfavor.Từ đồng nghĩa:misgrace
Động từ
- (ngoại động) Làm mất thiện cảm của ai đó hoặc cái gì đó; để mang lại sự xấu hổ hoặc ô nhục.(transitive) To put someone or something out of favor; to bring shame or ignominy upon.Từ đồng nghĩa:discreditdisparagehumiliateabasebring down to size
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “disgrace” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish