dish
/ˈdɪʃ/danh từ
- Đĩa (đựng thức ăn).
- Món ăn (đựng trong đĩa).
- Vật hình đĩa.
- Chén, tách.
động từ
- Sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm).
- Làm lõm xuống thành lòng đĩa.
- Đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại (đối phương).
- Chạy chân trước khoằm vào (ngựa).
- Ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào.
🔗 Tra thêm tại
