dismantle
/dɪsˈmæntl̟/động từ
- Gỡ hết vật che đậy, dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài.
- Tháo gỡ hết các thứ trang bị, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu).
- Tháo gỡ, tháo dỡ (máy móc).
- Phá hủy, triệt phá (thành luỹ).
🔗 Tra thêm tại
