dispatch

/di-ˈspach/
danh từ
  • Sự gửi đi (thư, thông điệp... ); sự sai phái đi.
  • Sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời.
  • Sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn.
  • Bản thông điệp, bản thông báo.
  • Hãng vận tải hàng hoá.
động từ
  • Gửi đi (thư, thông điệp... ); sai phái đi.
  • Đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai).
  • Giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì).
  • Ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm... ).
  • Làm nhanh gọn, làm gấp.
Động từ
  1. (thông tục) Gửi (một chuyến hàng) nhanh chóng.
    (transitive) To send (a shipment) with promptness.
    Từ đồng nghĩa:make hastesend
  2. (thông tục) Đưa (một người) đi vội vàng.
    (transitive) To send (a person) away hastily.
    Từ đồng nghĩa:make hastesend
  3. (chuyển tiếp) Gửi (một thông điệp chính thức quan trọng) kịp thời, thông qua một nhà ngoại giao hoặc sĩ quan quân đội.
    (transitive) To send (an important official message) promptly, by means of a diplomat or military officer.
    Từ đồng nghĩa:make hastesend
  4. (thông tục) Cử (nhà báo) đến một nơi để đưa tin.
    (transitive) To send (a journalist) to a place in order to report.
    Từ đồng nghĩa:make hastesend
Danh từ
  1. Một tin nhắn được gửi nhanh chóng, như một chuyến hàng, một công việc kinh doanh được giải quyết nhanh chóng, hay một tin nhắn quan trọng được gửi bởi một nhà ngoại giao, quan chức chính phủ, sĩ quan quân đội, v.v.
    A message sent quickly, as a shipment, a prompt settlement of a business, or an important official message sent by a diplomat, government official, military officer, etc.
  2. Hành động thực hiện điều gì đó một cách nhanh chóng.
    The act of doing something quickly.
    We must act with dispatch in this matter.
    Chúng ta phải hành động nhanh chóng trong vấn đề này.
    Từ đồng nghĩa:hastehurryrapidity
  3. Nhiệm vụ của dịch vụ ứng phó khẩn cấp, thường liên quan đến việc tham gia xử lý tình huống khẩn cấp tại hiện trường.
    A mission by an emergency response service, typically involving attending to an emergency in the field.
  4. (máy tính) Việc truyền một thông điệp để xử lý thêm, đặc biệt là thông qua một bảng điều phối.
    (computing) The passing on of a message for further processing, especially through a dispatch table.
🎬 Nghe “dispatch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish