dispatch
/di-ˈspach/danh từ
- Sự gửi đi (thư, thông điệp... ); sự sai phái đi.
- Sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời.
- Sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn.
- Bản thông điệp, bản thông báo.
- Hãng vận tải hàng hoá.
động từ
- Gửi đi (thư, thông điệp... ); sai phái đi.
- Đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai).
- Giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì).
- Ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm... ).
- Làm nhanh gọn, làm gấp.
🔗 Tra thêm tại
