dispose

/dɪˈspoʊz/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • sắp đặt, sắp xếp, bó trí
  • làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn
nội động từ
  • quyết định
  • (+ of) dùng, tuỳ ý sử dụng
  • (+ of) quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp
  • (+ of) bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng
  • sẵn sàng (làm việc gì)