disposition
/ˌdɪspəˈzɪʃən/danh từ
- Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.
- Số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự).
- Sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng.
- Khuynh hướng, thiên hướng; ý định.
- Tính tình, tâm tính, tính khí.
- Sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.
- Sự sắp đặt (của trời); mệnh trời.
🔗 Tra thêm tại
