disposition

/ˌdɪspəˈzɪʃən/
danh từ
  • Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.
  • Số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự).
  • Sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng.
  • Khuynh hướng, thiên hướng; ý định.
  • Tính tình, tâm tính, tính khí.
  • Sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.
  • Sự sắp đặt (của trời); mệnh trời.
Danh từ
  1. Cách thức mà một cái gì đó hoặc ai đó được xử lý hoặc xử lý (theo bất kỳ nghĩa nào của các điều khoản đó); do đó:
    The way in which something or someone is disposed or disposed of (in any sense of those terms); thus:
  2. (luật) Điều khoản; khoản.
    (law) Provision; clause.
Động từ
  1. Để loại bỏ hoặc đặt ở một vị trí khác.
    To remove or place in a different position.
🎬 Nghe “disposition” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish