dispute
/dɪˈspjuːt/danh từ
- Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.
- Cuộc tranh chấp (giữa hai người... ).
- Cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến.
động từ
- Bàn cãi, tranh luận.
- Cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà.
- Bàn cãi, tranh luận (một vấn đề).
- Chống lại, kháng cự lại.
- Tranh chấp.
🔗 Tra thêm tại
