dispute

/dɪˈspjuːt/
danh từ
  • Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.
  • Cuộc tranh chấp (giữa hai người... ).
  • Cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến.
động từ
  • Bàn cãi, tranh luận.
  • Cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà.
  • Bàn cãi, tranh luận (một vấn đề).
  • Chống lại, kháng cự lại.
  • Tranh chấp.
Danh từ
  1. Một cuộc tranh luận hoặc bất đồng; sự không đồng ý.
    An argument or disagreement; a failure to agree.
    Từ đồng nghĩa:debatequarrel
  2. (không đếm được) Tranh cãi hoặc bất đồng bằng lời nói; cãi vã; tranh luận.
    (uncountable) Verbal controversy or disagreement; altercation; debate.
Động từ
  1. (nội động) tranh luận; để tranh luận chống lại một cái gì đó được duy trì, ủng hộ hoặc tuyên bố bởi người khác.
    (intransitive) to contend in argument; to argue against something maintained, upheld, or claimed, by another.
  2. (ngoại động) làm đối tượng tranh chấp; để tranh luận ủng hộ và chống lại; để thảo luận
    (transitive) to make a subject of disputation; to argue pro and con; to discuss
    Some residents disputed the proposal, saying it was based more on emotion than fact.
    Một số cư dân phản đối đề xuất này, cho rằng nó dựa trên cảm xúc hơn là thực tế.
  3. phản đối bằng lập luận hoặc khẳng định; để tranh cãi; bày tỏ sự bất đồng quan điểm hoặc phản đối; để gọi trong câu hỏi; để phủ nhận sự thật hoặc giá trị của
    to oppose by argument or assertion; to controvert; to express dissent or opposition to; to call in question; to deny the truth or validity of
    to dispute assertions or arguments
    để tranh chấp các khẳng định hoặc lập luận
  4. để phấn đấu hoặc tranh đấu về; tranh tài
    to strive or contend about; to contest
🎬 Nghe “dispute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish