dissolve
/dɪˈzɑːlv/động từ
- Rã ra, tan rã, phân huỷ.
- Hoà tan; làm tan ra.
- Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).
- Huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...).
- Làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...).
- Hoà tan; tan ra.
- Giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...).
- Bị huỷ bỏ.
- Tan biến, biến mất.
- Mờ, chồng.
danh từ
- Sự mờ chồng.
🔗 Tra thêm tại
