dissolve

/dɪˈzɑːlv/
động từ
  • Rã ra, tan rã, phân huỷ.
  • Hoà tan; làm tan ra.
  • Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).
  • Huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...).
  • Làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...).
  • Hoà tan; tan ra.
  • Giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...).
  • Bị huỷ bỏ.
  • Tan biến, biến mất.
  • Mờ, chồng.
danh từ
  • Sự mờ chồng.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Chủ động chấm dứt một liên minh gồm nhiều thành viên, chẳng hạn như giải tán.
    (transitive) To terminate a union of multiple members actively, as by disbanding.
    The ruling party or coalition sometimes dissolves parliament early when the polls are favorable, hoping to reconvene with a larger majority.
    Đảng hoặc liên minh cầm quyền đôi khi giải tán quốc hội sớm khi kết quả thăm dò thuận lợi với hy vọng tái lập với đa số lớn hơn.
  2. (Động) Phá hủy, làm biến mất.
    (transitive) To destroy, make disappear.
  3. (Động) Hóa lỏng, tan thành chất lỏng.
    (transitive) To liquify, melt into a fluid.
    Từ đồng nghĩa:meltformelt
  4. (Nội động) Tan chảy, biến thành chất lỏng.
    (intransitive) To be melted, changed into a fluid.
Danh từ
  1. (điện ảnh) một hình thức chấm câu phim trong đó có sự chuyển đổi dần dần từ cảnh này sang cảnh tiếp theo
    (cinematography) a form of film punctuation in which there is a gradual transition from one scene to the next
    Từ đồng nghĩa:fade out
🎬 Nghe “dissolve” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish