dissolve

/dɪˈzɑːlv/
động từ
  • Rã ra, tan rã, phân huỷ.
  • Hoà tan; làm tan ra.
  • Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).
  • Huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...).
  • Làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...).
  • Hoà tan; tan ra.
  • Giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...).
  • Bị huỷ bỏ.
  • Tan biến, biến mất.
  • Mờ, chồng.
danh từ
  • Sự mờ chồng.