distance
/ˈdɪstəns/danh từ
- Khoảng cách, tầm xa.
- Khoảng (thời gian).
- Quãng đường; (thể dục, thể thao) quãng đường chạy đua (dài 240 iat).
- Nơi xa, đằng xa, phía xa.
- Thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự cách biệt, sự xa cách.
- Cảnh xa (của một bức hoạ).
- Khoảng cách (giữa hai nốt).
động từ
- Để ở xa, đặt ở xa.
- Làm xa ra; làm dường như ở xa.
- Bỏ xa (trong cuộc chạy đua, cuộc thi... ).
🔗 Tra thêm tại
