distinction
/dɪˈstɪŋkʃən/danh từ
- Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau.
- Nét đặc biệt, màu sắc riêng, tính độc đáo (văn).
- Dấu hiệu đặc biệt; biểu hiện danh dự, tước hiệu, danh hiệu.
- Sự biệt đãi, sự ưu đãi, sự trọng vọng.
- Sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc.
Danh từ
- Cái mà phân biệt; sự xuất hiện duy nhất của một yếu tố hoặc đặc điểm quyết định, sự kiện bị chia cắt; sự chia rẽ, phân biệt đối xử.That which distinguishes; a single occurrence of a determining factor or feature, the fact of being divided; separation, discrimination.
- Hành vi phân biệt, phân biệt đối xử; phân biệt.The act of distinguishing, discriminating; discrimination.There is a distinction to be made between resting and slacking.Cần có sự khác biệt giữa nghỉ ngơi và lười biếng.
- Một đặc điểm khiến ai đó hoặc cái gì đó nổi bật so với những người khác cùng loại.A feature that causes someone or something to stand out from others of its type.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “distinction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish