distortion

/dɪˈstoɚt/
danh từ
  • Sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó.
  • Sự bóp méo, sự xuyên tạc (sự thật...).
  • Tình trạng không rõ và không chính xác (dây nói...).