distraction
/dɪˈstrækʃən/danh từ
- sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm... ); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng.
- Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển.
- Sự bối rối, sự rối trí.
- Sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí.
🔗 Tra thêm tại
