distribution

/ˌdɪstrəˈbjuːʃən/
danh từ
  • Sự phân bổ hay sự phân bố, sự phân phối, sự phân phát.
  • Sự rắc, sự rải.
  • Sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại.
  • Bỏ chữ (xếp vào từng ô).
Danh từ
  1. Một hành động phân phối hoặc trạng thái được phân phối.
    An act of distributing or state of being distributed.
  2. Sự phân chia theo pháp luật (của quỹ, tài sản).
    An apportionment by law (of funds, property).
  3. (kinh doanh, tiếp thị) Quá trình hàng hóa đến tay người tiêu dùng cuối cùng qua thị trường địa lý, bao gồm lưu trữ, bán, vận chuyển và quảng cáo.
    (business, marketing) The process by which goods get to final consumers over a geographical market, including storing, selling, shipping and advertising.
  4. Bất cứ thứ gì được phân phối; phần; chia sẻ.
    Anything distributed; portion; share.
    December 6, 1709, Francis Atterbury, a sermon preach'd before the sons of the clergy at their anniversary-meeting in the Church of St. Paul our charitable distributions
    Ngày 6 tháng 12 năm 1709, Francis Atterbury, thuyết giảng trước các con trai của các giáo sĩ tại cuộc họp kỷ niệm của họ tại Nhà thờ Thánh Phaolô việc phân phát từ thiện của chúng tôi
🎬 Nghe “distribution” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish