ditch

/ˈdɪtʃ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • hào, rãnh, mương
  • (the Ditch) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển bắc
  • (từ lóng) biển
  • chiến đấu đến cùng