dive
/ˈdaɪv/danh từ
- Sự nhảy lao đầu xuống (nước... ); sự lặn.
- Sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay).
- Sự lặn (tàu ngầm).
- Sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi.
- Sự thọc tay vào túi.
- Quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại... ).
- Chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh).
- Cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt).
động từ
- Nhảy lao đầu xuống (nước... ); lặn.
- Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).
- Lặn (tàu ngầm).
- Lặn xuống thình lình, chìm xuống thình lình; vụt lao biến đi, vụt biến mất.
- Thọc tay vào (túi, nước... ).
- Chìm đắm vào, mải mê vào, đi sâu vào (công việc nghiên cứu cái gì... ).
🔗 Tra thêm tại
