dive
/ˈdaɪv/danh từ
- Sự nhảy lao đầu xuống (nước... ); sự lặn.
- Sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay).
- Sự lặn (tàu ngầm).
- Sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi.
- Sự thọc tay vào túi.
- Quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại... ).
- Chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh).
- Cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt).
động từ
- Nhảy lao đầu xuống (nước... ); lặn.
- Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).
- Lặn (tàu ngầm).
- Lặn xuống thình lình, chìm xuống thình lình; vụt lao biến đi, vụt biến mất.
- Thọc tay vào (túi, nước... ).
- Chìm đắm vào, mải mê vào, đi sâu vào (công việc nghiên cứu cái gì... ).
Động từ
- (Động) Bơi dưới nước.(intransitive) To swim under water.He dove in the water to save her.Anh lao xuống nước để cứu cô.
- (Nội động) Nhảy đầu xuống nước.(intransitive) To jump into water head-first.
- (nội động) Nhảy thẳng xuống đất hoặc vào vật khác.(intransitive) To jump headfirst toward the ground or into another substance.to dive into home platelao vào tấm nhà
- (Nội động) Đi xuống đột ngột hoặc dốc.(intransitive) To descend sharply or steeply.
Danh từ
- Nhảy hoặc lao xuống nước.A jump or plunge into water.the dive of a hawk after preysự bổ nhào của một con diều hâu sau con mồi
- Cú nhảy đầu tiên về phía mặt đất hoặc vào một chất khác.A headfirst jump toward the ground or into another substance.
- Một chuyển động sà xuống.A downward swooping motion.
- Một cuộc bơi dưới nước.A swim under water.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish