dive

/ˈdaɪv/
danh từ
  • Sự nhảy lao đầu xuống (nước... ); sự lặn.
  • Sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay).
  • Sự lặn (tàu ngầm).
  • Sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi.
  • Sự thọc tay vào túi.
  • Quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại... ).
  • Chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh).
  • Cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt).
động từ
  • Nhảy lao đầu xuống (nước... ); lặn.
  • Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).
  • Lặn (tàu ngầm).
  • Lặn xuống thình lình, chìm xuống thình lình; vụt lao biến đi, vụt biến mất.
  • Thọc tay vào (túi, nước... ).
  • Chìm đắm vào, mải mê vào, đi sâu vào (công việc nghiên cứu cái gì... ).
Động từ
  1. (Động) Bơi dưới nước.
    (intransitive) To swim under water.
    He dove in the water to save her.
    Anh lao xuống nước để cứu cô.
  2. (Nội động) Nhảy đầu xuống nước.
    (intransitive) To jump into water head-first.
  3. (nội động) Nhảy thẳng xuống đất hoặc vào vật khác.
    (intransitive) To jump headfirst toward the ground or into another substance.
    to dive into home plate
    lao vào tấm nhà
  4. (Nội động) Đi xuống đột ngột hoặc dốc.
    (intransitive) To descend sharply or steeply.
Danh từ
  1. Nhảy hoặc lao xuống nước.
    A jump or plunge into water.
    the dive of a hawk after prey
    sự bổ nhào của một con diều hâu sau con mồi
  2. Cú nhảy đầu tiên về phía mặt đất hoặc vào một chất khác.
    A headfirst jump toward the ground or into another substance.
  3. Một chuyển động sà xuống.
    A downward swooping motion.
  4. Một cuộc bơi dưới nước.
    A swim under water.
🎬 Nghe “dive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish