diverge

/dəˈvɚʤ/
động từ
  • Phân kỳ, rẽ ra.
  • Trệch; đi trệch.
  • Khác nhau, bất đồng (ý kiến... ).
  • Làm phân kỳ, làm rẽ ra.
  • Làm trệch đi.
Động từ
  1. (nội động từ, nghĩa đen, của đường hoặc đường dẫn) Chạy xa nhau; tách ra; có xu hướng đi theo các hướng khác nhau.
    (intransitive, literally, of lines or paths) To run apart; to separate; to tend into different directions.
    Two roads diverged in a yellow wood, / And sorry I could not travel both / […]
    Hai con đường rẽ ra trong rừng vàng, / Và xin lỗi tôi không thể đi cả hai / […]
  2. (nội động, nghĩa bóng, về sở thích, ý kiến, hoặc bất cứ điều gì khác) Trở nên khác biệt; chạy trốn; tách ra; có xu hướng đi theo các hướng khác nhau.
    (intransitive, figuratively, of interests, opinions, or anything else) To become different; to run apart; to separate; to tend into different directions.
    Both stories start out the same way, but they diverge halfway through.
    Cả hai câu chuyện đều bắt đầu theo cùng một cách, nhưng lại khác nhau giữa chừng.
  3. (nội động từ, nghĩa đen, của một đường hoặc đường) Tách ra, có xu hướng đi theo một hướng khác (từ một đường hoặc đường khác).
    (intransitive, literally, of a line or path) To separate, to tend into a different direction (from another line or path).
    The sidewalk runs next to the street for a few miles, then diverges from it and turns north.
    Vỉa hè chạy cạnh đường phố khoảng vài dặm, sau đó tách ra và rẽ về hướng bắc.
  4. (nội động, nghĩa bóng, về một sở thích, quan điểm, hoặc bất cứ điều gì khác) Trở nên khác biệt, tách biệt (khỏi một đường lối hoặc con đường khác).
    (intransitive, figuratively, of an interest, opinion, or anything else) To become different, to separate (from another line or path).
    The software is pretty good, except for a few cases where its behavior diverges from user expectations.
    Phần mềm này khá tốt, ngoại trừ một số trường hợp hoạt động của nó không như mong đợi của người dùng.
Danh từ
  1. Điểm mà tại đó làn đường tách ra khỏi luồng chính.
    A point where a lane branches off from the main flow.

Chưa có góp ý cho “diverge”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “diverge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish