divine

/dəˈvaɪn/
tính từ
  • Thần thánh, thiêng liêng.
  • Tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm.
danh từ
  • Nhà thần học.
động từ
  • Đoán, tiên đoán, bói.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến một vị thần.
    Of or pertaining to a god.
    a divine being
    một vị thần
    Từ đồng nghĩa:deificgodlikegodly
  2. Vĩnh cửu, thánh thiện, hay nói cách khác là giống như thần thánh.
    Eternal, holy, or otherwise godlike.
    divine power
    sức mạnh thần thánh
  3. Của siêu nhân hoặc vượt trội xuất sắc.
    Of superhuman or surpassing excellence.
    divine skill
    kỹ năng thần thánh
    Từ đồng nghĩa:supremeultimate
  4. Đẹp, thiên đường.
    Beautiful, heavenly.
Danh từ
  1. Một người có kỹ năng thần thánh; một nhà thần học.
    One skilled in divinity; a theologian.
  2. Một mục sư của phúc âm; một linh mục; một giáo sĩ.
    A minister of the gospel; a priest; a clergyman.
    December 22, 1820, John Woodbridge, Sermon preached in Hadley in commemoration of the landing our fathers at Plymouth The first divines of New England […] were surpassed by none in extensive erudition.
    Ngày 22 tháng 12 năm 1820, John Woodbridge, Bài giảng thuyết giảng ở Hadley để kỷ niệm ngày cha ông chúng ta đổ bộ lên Plymouth. Những vị thần đầu tiên của New England […] không có ai vượt qua được về mức độ uyên bác sâu rộng.
  3. (thường được viết hoa, với 'the') Chúa hoặc một vị thần, đặc biệt ở khía cạnh của nó như một khái niệm siêu việt.
    (often capitalized, with 'the') God or a god, particularly in its aspect as a transcendental concept.
Động từ
  1. (ngoại động) Báo trước (điều gì đó), đặc biệt bằng cách bói toán.
    (transitive) To foretell (something), especially by the use of divination.
  2. (ngoại động) Đoán hoặc khám phá (điều gì đó) thông qua trực giác hoặc hiểu biết sâu sắc.
    (transitive) To guess or discover (something) through intuition or insight.
  3. (ngoại động) Tìm kiếm (vật thể dưới lòng đất hoặc nước) bằng que bói toán.
    (transitive) To search for (underground objects or water) using a divining rod.
  4. Để làm cho thiêng liêng; để thần thánh hóa.
    To render divine; to deify.

Chưa có góp ý cho “divine”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “divine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish