division

/dəˈvɪʒən/
danh từ
  • Sự chia; sự phân chia.
  • Phép chia.
  • Sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh.
  • Sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa.
  • Sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...).
  • Phân khu, khu vực (hành chính).
  • Đường phân chia, ranh giới; vách ngăn.
  • Phần đoạn; nhóm.
  • Sư đoàn.
  • Chế độ nhà tù (do quan toà quy định).
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động hoặc quá trình phân chia bất cứ thứ gì.
    (uncountable) The act or process of dividing anything.
  2. Mỗi phần riêng biệt của một cái gì đó là kết quả của sự phân chia.
    Each of the separate parts of something resulting from division.
    Từ đồng nghĩa:divisiophylum
  3. (số học, không đếm được) Quá trình chia một số cho một số khác.
    (arithmetic, uncountable) The process of dividing a number by another.
    Từ đồng nghĩa:divisiophylum
  4. (số học) Phép tính liên quan đến quá trình này.
    (arithmetic) A calculation that involves this process.
    I've got ten divisions to do for my homework.
    Tôi có mười phần phải làm bài tập về nhà.
    Từ đồng nghĩa:divisiophylum
🎬 Nghe “division” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish