divorce
/dəˈvoɚs/danh từ
- Sự ly dị.
- Sự lìa ra, sự tách ra.
động từ
- Cho ly dị; ly dị (chồng vợ... ).
- Làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi.
Danh từ
- Sự tan vỡ hợp pháp của một cuộc hôn nhân.The legal dissolution of a marriage.Richard obtained a divorce from his wife some years ago, but hasn't returned to the dating scene.Richard đã ly hôn với vợ vài năm trước nhưng vẫn chưa quay lại cảnh hẹn hò.
- Sự tách biệt của những thứ được kết nối.A separation of connected things.The Civil War split between Virginia and West Virginia was a divorce based along cultural and economic as well as geographic lines.Nội chiến chia rẽ giữa Virginia và Tây Virginia là một cuộc ly hôn dựa trên các ranh giới văn hóa, kinh tế cũng như địa lý.
- (Động vật học) Sự tách rời của một cặp động vật gắn bó với nhau.(zoology) The separation of a bonded pair of animals.
- (lỗi thời) Cái chia cách.(obsolete) That which separates.
Động từ
- (thông tục) Giải tán hợp pháp cuộc hôn nhân giữa hai người.(transitive) To legally dissolve a marriage between two people.A ship captain can marry couples, but cannot divorce them.Thuyền trưởng có thể cưới các cặp vợ chồng nhưng không thể ly dị họ.
- (ngoại động) Kết thúc cuộc hôn nhân của mình với (một người) theo cách này.(transitive) To end one's own marriage to (a person) in this way.Lucy divorced Steve when she discovered that he had been unfaithful.Lucy ly hôn với Steve khi cô phát hiện ra anh không chung thủy.
- (nội động) Ly hôn hợp pháp.(intransitive) To obtain a legal divorce.Edna and Simon divorced last year; he got the house, and she retained the business.Edna và Simon ly hôn năm ngoái; anh ấy nhận được căn nhà, còn cô ấy vẫn giữ công việc kinh doanh.
- (ngoại động) Tách cái gì đó đã được kết nối.(transitive) To separate something that was connected.The radical group voted to divorce itself from the main faction and start an independent movement.Nhóm cấp tiến đã bỏ phiếu ly khai khỏi phe chính và bắt đầu một phong trào độc lập.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “divorce” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish