do

/ˈdu/
động từ
  • Làm, thực hiện.
  • Làm, làm cho, gây cho.
  • Làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch.
  • Làm xong, xong, hết.
  • Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn.
  • Nấu, nướng, quay, rán.
  • Đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ.
  • Làm mệt lử, làm kiệt sức.
  • Đi, qua (một quãng đường).
  • Bịp, lừa bịp, ăn gian.
  • Đi thăm, đi tham quan.
  • Chịu (một hạn tù).
danh từ
  • Việc nên làm.
  • Trò lừa đảo, trò lừa bịp.
  • Chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt.
  • Kiểu tóc.
  • Phần.
  • Sự tiến bộ, sự thành công.
  • Đô.