do

/ˈdu/
động từ
  • Làm, thực hiện.
  • Làm, làm cho, gây cho.
  • Làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch.
  • Làm xong, xong, hết.
  • Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn.
  • Nấu, nướng, quay, rán.
  • Đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ.
  • Làm mệt lử, làm kiệt sức.
  • Đi, qua (một quãng đường).
  • Bịp, lừa bịp, ăn gian.
  • Đi thăm, đi tham quan.
  • Chịu (một hạn tù).
danh từ
  • Việc nên làm.
  • Trò lừa đảo, trò lừa bịp.
  • Chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt.
  • Kiểu tóc.
  • Phần.
  • Sự tiến bộ, sự thành công.
  • Đô.
Động từ
  1. (phụ) Dấu cú pháp.
    (auxiliary) A syntactic marker.
  2. (thông tục) Thực hiện; để thực thi.
    (transitive) To perform; to execute.
    If you want something done, do it yourself.
    Nếu bạn muốn việc gì đó được thực hiện, hãy tự mình làm việc đó.
    Từ đồng nghĩa:accomplishcarry outfunctionate
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Gây ra hoặc khiến (ai đó) (làm điều gì đó).
    (transitive, obsolete) To cause or make (someone) (do something).
  4. (ambitransitive) Đủ rồi.
    (ambitransitive) To suffice.
    make it do or do without
    làm hoặc làm mà không cần
Danh từ
  1. (Anh, thân mật) Một bữa tiệc, lễ kỷ niệm, hoạt động xã hội; thường có kích thước vừa phải và hình thức.
    (UK, informal) A party, celebration, social function; usually of moderate size and formality.
    We’re having a bit of a do on Saturday to celebrate my birthday.
    Chúng tôi sẽ có một chút việc phải làm vào thứ Bảy để chúc mừng sinh nhật tôi.
    Từ đồng nghĩa:get-togetherbashblowoutdogala
  2. (thông tục) Cắt tóc.
    (informal) Clipping of hairdo.
    Nice do!
    Tốt lắm!
  3. (chủ yếu hóa thạch) Việc gì đó có thể hoặc nên làm.
    (chiefly fossilized) Something that can or should be done.
    Don’t forget the dos and don’ts.
    Đừng quên những điều nên làm và không nên làm.
  4. (chủ yếu là lỗi thời, đã hóa thạch ở Anh) Việc gì đó đã được thực hiện.
    (chiefly obsolete, fossilized in the UK) Something that has been done.
    "How come you quit?" "I'm moving to London." "Fair dos."
    "Sao cậu lại bỏ cuộc?" “Tôi sắp chuyển đến Luân Đôn.” "Được thôi."
Trạng từ
  1. (cổ xưa) Viết tắt của ditto.
    (archaic) Abbreviation of ditto.
Số từ
  1. Số đếm xuất hiện sau el và trước số một trong hệ thập nhị phân. Viết 10, giá trị thập phân 12.
    The cardinal number occurring after el and before do one in a duodecimal system. Written 10, decimal value 12.
🎬 Nghe “do” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish