doctor
/ˈdɔktər/danh từ
- Bác sĩ y khoa.
- Tiến sĩ.
- , (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu).
- Bộ phận điều chỉnh (ở máy).
- Ruồi già (để câu cá).
- Nhà học giả, nhà thông thái.
động từ
- Chữa bệnh cho (ai); cho uống thuốc, tống thuốc vào.
- Cấp bằng bác sĩ y khoa cho.
- Thiến, hoạn.
- Sửa chữa, chấp vá (máy... ).
- Làm giả, giả mạo.
- + up) pha, pha trộn (rượu, thức ăn... ) (để làm kém phẩm chất).
- Làm bác sĩ y khoa.
🔗 Tra thêm tại
