dog

/ˈdɑːg/
danh từ
  • Chó.
  • Chó săn.
  • Chó đực; chó sói đực; cáo đực.
  • Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn.
  • Gã, thằng cha.
  • Vỉ lò (ở lò sưởi).
  • Móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm.
  • Mống bão, ráng bão (ở chân trời).
  • Như dogfish
  • Một cái gì đó chất lượng kém.
động từ
  • Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).
  • Kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm.
Danh từ
  1. Động vật có vú thuộc họ Canidae:
    A mammal of the family Canidae:
  2. (không đếm được) Thịt của loài vật này, dùng làm thức ăn.
    (uncountable) The meat of this animal, eaten as food.
    Did you know that they eat dog in parts of Asia?
  3. Một người:
    A person:
  4. Một thiết bị cơ khí hoặc hỗ trợ:
    A mechanical device or support:
Động từ
  1. (Động) Đuổi theo nhằm mục đích bắt.
    (transitive) To pursue with the intent to catch.
  2. (ngoại động) Đi theo một cách khó chịu hoặc quấy rối.
    (transitive) To follow in an annoying or harassing way.
    The woman cursed him so that trouble would dog his every step.
  3. (thông tục, hàng hải) Buộc chặt cửa hầm cho chắc chắn.
    (transitive, nautical) To fasten a hatch securely.
    It is very important to dog down these hatches.
  4. (cách sử dụng nội động, mới nổi ở Anh) Để xem hoặc tham gia vào hoạt động tình dục ở nơi công cộng.
    (intransitive, emerging usage in British) To watch, or participate, in sexual activity in a public place.
    I admit that I like to dog at my local country park.
Tính từ
  1. (từ lóng) Chất lượng kém; rất tệ.
    (slang) Of inferior quality; very bad.
    Oh man, this game is absolutely dog!
🎬 Nghe “dog” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish