dog
/ˈdɑːg/danh từ
- Chó.
- Chó săn.
- Chó đực; chó sói đực; cáo đực.
- Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn.
- Gã, thằng cha.
- Vỉ lò (ở lò sưởi).
- Móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm.
- Mống bão, ráng bão (ở chân trời).
- Như dogfish
- Một cái gì đó chất lượng kém.
động từ
- Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).
- Kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm.
🔗 Tra thêm tại
