dog

/ˈdɑːg/
danh từ
  • Chó.
  • Chó săn.
  • Chó đực; chó sói đực; cáo đực.
  • Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn.
  • Gã, thằng cha.
  • Vỉ lò (ở lò sưởi).
  • Móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm.
  • Mống bão, ráng bão (ở chân trời).
  • Như dogfish
  • Một cái gì đó chất lượng kém.
động từ
  • Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).
  • Kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm.