dog
/ˈdɑːg/danh từ
- Chó.
- Chó săn.
- Chó đực; chó sói đực; cáo đực.
- Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn.
- Gã, thằng cha.
- Vỉ lò (ở lò sưởi).
- Móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm.
- Mống bão, ráng bão (ở chân trời).
- Như dogfish
- Một cái gì đó chất lượng kém.
động từ
- Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).
- Kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm.
Danh từ
- Động vật có vú thuộc họ Canidae:A mammal of the family Canidae:
- (không đếm được) Thịt của loài vật này, dùng làm thức ăn.(uncountable) The meat of this animal, eaten as food.Did you know that they eat dog in parts of Asia?
- Một người:A person:
- Một thiết bị cơ khí hoặc hỗ trợ:A mechanical device or support:
Động từ
- (Động) Đuổi theo nhằm mục đích bắt.(transitive) To pursue with the intent to catch.
- (ngoại động) Đi theo một cách khó chịu hoặc quấy rối.(transitive) To follow in an annoying or harassing way.The woman cursed him so that trouble would dog his every step.
- (thông tục, hàng hải) Buộc chặt cửa hầm cho chắc chắn.(transitive, nautical) To fasten a hatch securely.It is very important to dog down these hatches.
- (cách sử dụng nội động, mới nổi ở Anh) Để xem hoặc tham gia vào hoạt động tình dục ở nơi công cộng.(intransitive, emerging usage in British) To watch, or participate, in sexual activity in a public place.I admit that I like to dog at my local country park.
Tính từ
- (từ lóng) Chất lượng kém; rất tệ.(slang) Of inferior quality; very bad.Oh man, this game is absolutely dog!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dog” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish