doing

/ˈduːwɪŋ/
danh từ
  • Sự làm (việc gì...).
  • Việc làm, hành động, hành vi.
  • Biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè.
  • Những cái phụ thuộc, những thức cần đến.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của do.
  • Tiếng phát ra từ vật dẻo khi bị đánh bởi hay đánh vào vật cứng.