domestic
/dəˈmɛstɪk/tính từ
- Gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ.
- Nuôi trong nhà (súc vật).
- Trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại).
- Thích ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà, chỉ ru rú xó nhà.
danh từ
- Người hầu, người nhà.
- Hàng nội.
🔗 Tra thêm tại
