dominant
/ˈdɑːmənənt/tính từ
- Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối.
- Thống trị.
- Vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi... ).
- (thuộc) âm át.
- Trội (đặc tính trong di truyền).
danh từ
- Âm át.
- Tính trội (trong di truyền).
🔗 Tra thêm tại
