dominant
/ˈdɑːmənənt/tính từ
- Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối.
- Thống trị.
- Vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi... ).
- (thuộc) âm át.
- Trội (đặc tính trong di truyền).
danh từ
- Âm át.
- Tính trội (trong di truyền).
Danh từ
- (âm nhạc) Âm trưởng thứ năm của thang âm (năm bậc chính trên nốt đang đề cập); do đó G là ưu thế của C, A của D, v.v.(music) The fifth major tone of a musical scale (five major steps above the note in question); thus G is the dominant of C, A of D, and so on.Từ đồng nghĩa:dominator
- (âm nhạc) Bộ ba được xây dựng trên âm chủ đạo.(music) The triad built on the dominant tone.Từ đồng nghĩa:dominator
- (di truyền học) Của một alen, một dị hợp tử của alen đó có kiểu hình giống như đồng hợp tử.(genetics) Of an allele, that a heterozygote for the allele has the same phenotype as the homozygote.Từ đồng nghĩa:dominator
- Một loài hoặc sinh vật chiếm ưu thế.A species or organism that is dominant.Từ đồng nghĩa:dominator
Tính từ
- Phán quyết; quản lý; chiếm ưu thếRuling; governing; prevailingThe dominant party controlled the government.Đảng thống trị kiểm soát chính phủ.
- chiếm ưu thế, phổ biến, phổ biến, có tầm quan trọng lớn nhất.Predominant, common, prevalent, of greatest importance.The dominant plants of the Carboniferous were lycopods and early conifers.Thực vật chiếm ưu thế của kỷ Carbon là lycopod và cây lá kim sớm.
- (của một bộ phận cơ thể) Được ưa chuộng và sử dụng khéo léo hơn bộ phận kia, như tay phải của người thuận tay phải hoặc tay trái của người thuận tay trái.(of a body part) Preferred and used with greater dexterity than the other, as the right hand of a right-handed person or the left hand of a left-handed one.
- (y học) Chỉ định nang trứng sẽ sống sót sau tình trạng teo và cho phép rụng trứng.(medicine) Designating the follicle which will survive atresia and permit ovulation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dominant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish