dominate
/ˈdɑməˌneɪt/động từ
- Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.
- Thống trị.
- Kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng... ).
- Vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao... ).
Động từ
- Để cai trị, cai trị hoặc kiểm soát bởi cơ quan hoặc quyền lực cấp trênTo govern, rule or control by superior authority or power
- Để gây ảnh hưởng hướng dẫn áp đảo đối với một cái gì đó hoặc ai đóTo exert an overwhelming guiding influence over something or someone
- Để tận hưởng một vị trí chỉ huy trong một số lĩnh vựcTo enjoy a commanding position in some field
- Để nhìn từ trên cao.To overlook from a height.
Tính từ
- Thống trị.Dominant.
Danh từ
- (lịch sử) Thời kỳ cuối của Đế chế La Mã, sau chế độ hiệu trưởng, trong đó sự cai trị của hoàng đế trở nên chuyên quyền rõ ràng hơn và các dấu tích còn lại của Cộng hòa La Mã đã bị loại bỏ khỏi hoạt động chính thức của chính phủ; triều đại của bất kỳ vị hoàng đế cụ thể nào trong thời kỳ này.(historical) The late period of the Roman Empire, following the principate, during which the emperor's rule became more explicitly autocratic and remaining vestiges of the Roman Republic were removed from the formal workings of government; the reign of any particular emperor during this period.1996, Clare Krojzl (translator), Sebastian Hensel, III: From Diocletian to Alaric [1886, lecture notes], Theodor Mommsen (editor), A History of Rome Under the Emperors, C.H.Beck'sche Verlagsbuchhandlung, Republished 2005, Taylor & Francis (Routledge), eBook, page 317, The dominate of Diocletian and Constantine differs more sharply from the principate than the latter does from the Republic.1996, Clare Krojzl (dịch giả), Sebastian Hensel, III: From Diocletian to Alaric [1886, bài giảng], Theodor Mommsen (biên tập), A History of Rome Under the Emperors, C.H.Beck'sche Verlagsbuchhandlung, Tái bản 2005, Taylor & Francis (Routledge), eBook, trang 317, Sự thống trị của Diocletian và Constantine khác biệt rõ ràng hơn từ hiệu trưởng hơn là từ Cộng hòa.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dominate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish