dominate

/ˈdɑməˌneɪt/
động từ
  • Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.
  • Thống trị.
  • Kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng... ).
  • Vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao... ).