dot

/dɑt/
danh từ
  • Của hồi môn.
  • Chấm nhỏ, điểm.
  • dấu chấm (trên chữ i, j... ); dấu chấm câu.
  • Chấm.
  • Đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu.
động từ
  • Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j... ).
  • Rải rác, lấm chấm.
  • Đánh, nện.