doubt

/ˈdaʊt/
danh từ
  • Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
  • Sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ.
động từ
  • Nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi.
  • Do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết.
  • , (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằng.
Động từ
  1. (ambitransitive) Chưa quyết định về; thiếu tự tin vào; không tin, đặt câu hỏi.
    (ambitransitive) To be undecided about; to lack confidence in; to disbelieve, to question.
    He doubted that was really what you meant.
    Từ đồng nghĩa:distrustmistrust
  2. (chuyển tiếp, cổ xưa bên ngoài Scotland) Để nuôi dưỡng sự nghi ngờ về; nghi ngờ.
    (transitive, archaic outside Scotland) To harbour suspicion about; suspect.
  3. (chuyển tiếp, cổ xưa) Dự đoán với sự kinh hãi hoặc sợ hãi; để nắm bắt.
    (transitive, archaic) To anticipate with dread or fear; to apprehend.
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm đầy nỗi sợ hãi; làm khiếp sợ.
    (transitive, obsolete) To fill with fear; to affright.
Danh từ
  1. (không đếm được, đếm được) Sự hoài nghi hoặc không chắc chắn (về điều gì đó); (đếm được) một trường hợp cụ thể của sự hoài nghi hoặc không chắc chắn như vậy.
    (uncountable, countable) Disbelief or uncertainty (about something); (countable) a particular instance of such disbelief or uncertainty.
    There was some doubt as to who the child's real father was.
  2. (đếm được, lỗi thời bên ngoài Ấn Độ) Điểm không chắc chắn, đặc biệt là câu hỏi có/không hoặc câu hỏi trắc nghiệm
    (countable, obsolete outside of India) A point of uncertainty, especially a yes/no or a multiple-choice question
    Ma'am, I have a doubt about today's lecture
    Từ đồng nghĩa:disbelief
  3. (tiếng Anh của người không phải bản xứ, đếm được) một câu hỏi (cái đó có)
    (non-native speakers' English, countable) a question (that one has)
🎬 Nghe “doubt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish