doubt
/ˈdaʊt/danh từ
- Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
- Sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ.
động từ
- Nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi.
- Do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết.
- , (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằng.
🔗 Tra thêm tại
