doubt
/ˈdaʊt/danh từ
- Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
- Sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ.
động từ
- Nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi.
- Do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết.
- , (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằng.
Động từ
- (ambitransitive) Chưa quyết định về; thiếu tự tin vào; không tin, đặt câu hỏi.(ambitransitive) To be undecided about; to lack confidence in; to disbelieve, to question.He doubted that was really what you meant.Từ đồng nghĩa:distrustmistrust
- (chuyển tiếp, cổ xưa bên ngoài Scotland) Để nuôi dưỡng sự nghi ngờ về; nghi ngờ.(transitive, archaic outside Scotland) To harbour suspicion about; suspect.
- (chuyển tiếp, cổ xưa) Dự đoán với sự kinh hãi hoặc sợ hãi; để nắm bắt.(transitive, archaic) To anticipate with dread or fear; to apprehend.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm đầy nỗi sợ hãi; làm khiếp sợ.(transitive, obsolete) To fill with fear; to affright.
Danh từ
- (không đếm được, đếm được) Sự hoài nghi hoặc không chắc chắn (về điều gì đó); (đếm được) một trường hợp cụ thể của sự hoài nghi hoặc không chắc chắn như vậy.(uncountable, countable) Disbelief or uncertainty (about something); (countable) a particular instance of such disbelief or uncertainty.There was some doubt as to who the child's real father was.
- (đếm được, lỗi thời bên ngoài Ấn Độ) Điểm không chắc chắn, đặc biệt là câu hỏi có/không hoặc câu hỏi trắc nghiệm(countable, obsolete outside of India) A point of uncertainty, especially a yes/no or a multiple-choice questionMa'am, I have a doubt about today's lectureTừ đồng nghĩa:disbelief
- (tiếng Anh của người không phải bản xứ, đếm được) một câu hỏi (cái đó có)(non-native speakers' English, countable) a question (that one has)
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “doubt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish